Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become involved

Nghĩa thường dùng

tham gia vào (việc gì) verb+adj

“I would like to become involved in raising money for charity.”Tôi muốn tham gia vào việc gây quỹ từ thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...