become popular
Nghĩa thường dùng
trở nên phổ biến
verb+adj
“This singer has become popular among young people.”Ca sĩ này đã trở nên phổ biến trong giới trẻ.
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This singer has become popular among young people.”Ca sĩ này đã trở nên phổ biến trong giới trẻ.
Đang tải...