Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become successful

Nghĩa thường dùng

trở nên thành công verb+adj

“I’m sure George will become successful one day.”Tôi chắc chắn một ngày nào đó George sẽ thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...