Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bedside table

/ˈbedsaɪd ˌteɪbəl/

Nghĩa thường dùng

bàn/tủ đầu giường danh từ

“My glasses are on the bedside table.”Kính của tôi ở trên bàn đầu giường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...