Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bedsit

/ˈbɛdsɪt/

Đang hiển thị mục gốc bedsit cho “bedsitter”.

Nghĩa thường dùng

phòng trọ một gian (gồm phòng ngủ và phòng khách, thường có bếp nhỏ) danh từ

“He lived in a cramped bedsit near the university.”Anh ấy sống trong một phòng trọ chật chội gần trường đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...