Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bedsore

/'bedsɔ:/ phổ biến #36833
Biến thể từ bedsores số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bedsore

/'bedsɔ:/

danh từ

  • (y học) chứng thối loét vì nằm liệt giường
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chronic ulcer of the skin caused by prolonged pressure on it (as in bedridden patients)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...