bedsore
/'bedsɔ:/ phổ biến #36833
Biến thể từ
bedsores số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bedsore
/'bedsɔ:/
danh từ
- (y học) chứng thối loét vì nằm liệt giường
Định nghĩa tiếng Anh
n. a chronic ulcer of the skin caused by prolonged pressure on it (as in bedridden patients)