Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bedtime reading

Nghĩa thường dùng

sách đọc trước khi đi ngủ cụm từ

“I don’t think a horror story makes good bedtime reading.”Tôi không nghĩ truyện kinh dị là lựa chọn tốt để đọc trước khi ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...