Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beef steak

Nghĩa thường dùng

thịt bò bít tết danh từ

“I ordered a beef steak for dinner.”Tôi đã gọi một phần bít tết bò cho bữa tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thịt bò bít tết
    • grilled beef steak: bít tết bò nướng
    • beef steak with sauce: bít tết bò với sốt

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...