Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beef up

/bif ʌp/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó mạnh mẽ hơn cụm từ

“They need to beef up security at the event.”Họ cần tăng cường an ninh tại sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...