Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beekeeper

/ˈbiːˌkiːpər/

Nghĩa thường dùng

người nuôi ong danh từ

“The beekeeper checked the hives for honey.”Người nuôi ong đã kiểm tra các tổ ong để lấy mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...