Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beeper

phổ biến #16329
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beeper

//

  • (Tech) máy bíp, máy điện liên (liên lạc báo có điện thoại) = pager
Định nghĩa tiếng Anh

n. an electronic device that generates a series of beeps when the person carrying it is being paged

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...