Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

befell

/bi'fɔ:l/

Nghĩa thường dùng

xảy đến, xảy ra động từ

“A great misfortune befell the village last year.”Một tai họa lớn đã xảy đến với ngôi làng vào năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

befell

/bi'fɔ:l/

(bất qui tắc) động từ befell; befallen

  • xảy đến, xảy ra
    • whatever may befall: dù đã có xảy ra cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

v become of; happen to v happen, occur, or be the case in the course of events or by chance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...