befell
/bi'fɔ:l/
Nghĩa thường dùng
xảy đến, xảy ra
động từ
“A great misfortune befell the village last year.”Một tai họa lớn đã xảy đến với ngôi làng vào năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
befell
/bi'fɔ:l/
(bất qui tắc) động từ befell; befallen
- xảy đến, xảy ra
- whatever may befall: dù đã có xảy ra cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
v become of; happen to v happen, occur, or be the case in the course of events or by chance