Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

before dinner

/bɪˈfɔː ˈdɪnə/

Nghĩa thường dùng

trước bữa tối cụm từ

“I wash my hands before dinner.”Tôi rửa tay trước bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...