Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

before that

/bɪˈfɔː ðæt/

Nghĩa thường dùng

trước đó cụm từ

“I moved to Ho Chi Minh City last year; before that, I had lived in Hue.”Năm ngoái tôi chuyển vào TP.HCM; trước đó tôi sống ở Huế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...