Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beg to differ

Nghĩa thường dùng

không đồng ý với ý kiến của người khác thành ngữ

“I beg to differ on that point; I think there are other factors involved.”Tôi không đồng ý về điểm đó; tôi nghĩ có những yếu tố khác liên quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...