beggarly
/'begəli/ phổ biến #45264
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beggarly
/'begəli/
tính từ & phó từ
- nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin
- beggarly wages: đồng lương chết đói
- dốt nát thảm hại (trí óc)
- ti tiện, đê tiện
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by poverty befitting a beggar s. (used of sums of money) so small in amount as to deserve contempt