Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beggarly

/'begəli/ phổ biến #45264
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beggarly

/'begəli/

tính từ & phó từ

  • nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin
    • beggarly wages: đồng lương chết đói
  • dốt nát thảm hại (trí óc)
  • ti tiện, đê tiện
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by poverty befitting a beggar s. (used of sums of money) so small in amount as to deserve contempt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...