Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beggary

/'begəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beggary

/'begəri/

danh từ

  • cảnh nghèo khó xác xơ; cảnh ăn mày, cảnh ăn xin
Định nghĩa tiếng Anh

n. a solicitation for money or food (especially in the street by an apparently penniless person) n. the state of being a beggar or mendicant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...