Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin – start

/bɪˈɡɪn/ – /stɑːt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu, khởi đầu động từ

“Let's begin the meeting and start discussing the agenda.”Hãy bắt đầu cuộc họp và thảo luận về chương trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...