Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin a new era

/bɪˈɡɪn ə nu ˈɪərə/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một giai đoạn thay đổi hoặc phát triển quan trọng cụm từ

“The new policy will begin a new era in education.”Chính sách mới sẽ bắt đầu một kỷ nguyên mới trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...