Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin again

Nghĩa thường dùng

bắt đầu lại động từ

“After the failure, she decided to begin again.”Sau thất bại, cô quyết định bắt đầu lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...