Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin anew

/bɪˈɡɪn əˈnu/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu lại với một cái nhìn mới cụm từ

“After the breakup, he wanted to begin anew.”Sau khi chia tay, anh ấy muốn bắt đầu lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...