Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin on the right foot

/bɪˈɡɪn ɑn ðə raɪt fʊt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu điều gì đó một cách tích cực cụm từ

“We want to begin on the right foot with our new clients.”Chúng tôi muốn bắt đầu một cách tích cực với khách hàng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...