Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin the journey

/bɪˈɡɪn ðə ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một trải nghiệm hoặc cuộc phiêu lưu quan trọng cụm từ

“They began the journey of a lifetime together.”Họ đã bắt đầu cuộc hành trình của cuộc đời cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...