begin to blossom
/bɪˈɡɪn tə ˈblɑsəm/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu phát triển hoặc nở rộ
cụm từ
“Her talent began to blossom in high school.”Tài năng của cô bắt đầu phát triển ở trường trung học.