Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin to blossom

/bɪˈɡɪn tə ˈblɑsəm/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu phát triển hoặc nở rộ cụm từ

“Her talent began to blossom in high school.”Tài năng của cô bắt đầu phát triển ở trường trung học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...