Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin to flourish

/bɪˈɡɪn tə ˈflʌrɪʃ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu phát triển thành công cụm từ

“Her career began to flourish after she moved to the city.”Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu phát triển sau khi chuyển đến thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...