begin to flourish
/bɪˈɡɪn tə ˈflʌrɪʃ/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu phát triển thành công
cụm từ
“Her career began to flourish after she moved to the city.”Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu phát triển sau khi chuyển đến thành phố.