begin with
Nghĩa thường dùng
bắt đầu với
cụm từ
“Let's begin with the introduction.”Hãy bắt đầu với phần giới thiệu.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Let's begin with the introduction.”Hãy bắt đầu với phần giới thiệu.
Đang tải...