Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin with a bang

/bɪˈɡɪn wɪð ə bæŋ/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu điều gì đó một cách ấn tượng hoặc thú vị. cụm từ

“The concert began with a bang, thrilling the audience.”Buổi hòa nhạc bắt đầu một cách ấn tượng, khiến khán giả phấn khích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...