begin with a bang
/bɪˈɡɪn wɪð ə bæŋ/
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu điều gì đó một cách ấn tượng hoặc thú vị.
cụm từ
“The concert began with a bang, thrilling the audience.”Buổi hòa nhạc bắt đầu một cách ấn tượng, khiến khán giả phấn khích.