begin with a clean slate
/bɪˈɡɪn wɪð ə klin sleɪt/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu mới mà không có sai lầm trong quá khứ
cụm từ
“After the breakup, she wanted to begin with a clean slate.”Sau khi chia tay, cô ấy muốn bắt đầu lại từ đầu.