Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin with a clean slate

/bɪˈɡɪn wɪð ə klin sleɪt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu mới mà không có sai lầm trong quá khứ cụm từ

“After the breakup, she wanted to begin with a clean slate.”Sau khi chia tay, cô ấy muốn bắt đầu lại từ đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...