Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin with the basics

/bɪˈɡɪn wɪð ðə ˈbeɪsɪks/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu học hoặc làm điều gì đó từ cấp độ đơn giản nhất cụm từ

“It's important to begin with the basics when learning a new skill.”Điều quan trọng là bắt đầu với những điều cơ bản khi học một kỹ năng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...