beginner
/bi'ginə/ Collins ★★ phổ biến #8837
Nghĩa thường dùng
người mới bắt đầu
danh từ
“As a beginner, you should start with simple exercises.”Là một người mới bắt đầu, bạn nên bắt đầu với những bài tập đơn giản.
Biến thể từ
beginners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beginner
/bi'ginə/
danh từ
- người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề
Định nghĩa tiếng Anh
n someone new to a field or activity n a person who founds or establishes some institution