Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beginner

/bi'ginə/ Collins ★★ phổ biến #8837

Nghĩa thường dùng

người mới bắt đầu danh từ

“As a beginner, you should start with simple exercises.”Là một người mới bắt đầu, bạn nên bắt đầu với những bài tập đơn giản.

Biến thể từ beginners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beginner

/bi'ginə/

danh từ

  • người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề
Định nghĩa tiếng Anh

n someone new to a field or activity n a person who founds or establishes some institution

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...