Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

behavioral

/bɪˈheɪvjərəl/

Nghĩa thường dùng

hành vi tính từ

“Behavioral studies help us understand human actions.”Các nghiên cứu hành vi giúp chúng ta hiểu các hành động của con người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • hành vi

ví dụ

Behavioral studies help us understand human actions. — Các nghiên cứu hành vi giúp chúng ta hiểu các hành động của con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...