Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

behind bars

/bɪˈhaɪnd bɑːz/

Nghĩa thường dùng

đang ở trong tù; bị giam cầm thành ngữ

“The fraudster is now behind bars after a two-year investigation.”Tên lừa đảo hiện đang ngồi tù sau hai năm điều tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...