Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

behind closed doors

/bɪˈhaɪnd kləʊzd dɔːrz/

Nghĩa thường dùng

trong vòng bí mật, không công khai thành ngữ

“The negotiations took place behind closed doors.”Các cuộc đàm phán diễn ra trong vòng bí mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...