Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

behind schedule

/bɪˈhaɪnd ˈskɛdʒ.uːl/

Nghĩa thường dùng

trễ tiến độ, chậm hơn kế hoạch thành ngữ

“The construction is three weeks behind schedule.”Công trình đang trễ tiến độ ba tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...