bejeweled
/bɪˈdʒuːəld/
Nghĩa thường dùng
được trang trí bằng đá quý
tính từ
“The bejeweled crown was worn by the queen.”Chiếc vương miện được trang trí bằng đá quý được đội bởi nữ hoàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- được trang trí bằng đá quý
ví dụ
The bejeweled crown was worn by the queen. — Chiếc vương miện được trang trí bằng đá quý được đội bởi nữ hoàng.