Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bejeweled

/bɪˈdʒuːəld/

Nghĩa thường dùng

được trang trí bằng đá quý tính từ

“The bejeweled crown was worn by the queen.”Chiếc vương miện được trang trí bằng đá quý được đội bởi nữ hoàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • được trang trí bằng đá quý

ví dụ

The bejeweled crown was worn by the queen. — Chiếc vương miện được trang trí bằng đá quý được đội bởi nữ hoàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...