belarus
/ˈbɛləruːs/
Nghĩa thường dùng
quốc gia Belarus
danh từ
“Belarus is known for its rich cultural heritage.”Belarus nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quốc gia Belarus
ví dụ
Belarus is known for its rich cultural heritage. — Belarus nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.