Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

believe in

/bɪˈliːv ɪn/

Nghĩa thường dùng

tin tưởng vào điều gì hoặc ai đó cụm từ

“I believe in hard work for success.”Tôi tin tưởng vào việc làm việc chăm chỉ để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...