Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

belkin

/ˈbɛlkɪn/

Nghĩa thường dùng

thương hiệu danh từ

“Belkin offers a range of electronic accessories.”Belkin cung cấp một loạt các phụ kiện điện tử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thương hiệu

ví dụ

Belkin offers a range of electronic accessories. — Belkin cung cấp một loạt các phụ kiện điện tử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...