belkin
/ˈbɛlkɪn/
Nghĩa thường dùng
thương hiệu
danh từ
“Belkin offers a range of electronic accessories.”Belkin cung cấp một loạt các phụ kiện điện tử.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thương hiệu
ví dụ
Belkin offers a range of electronic accessories. — Belkin cung cấp một loạt các phụ kiện điện tử.