Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bell pepper

/bɛl ˈpɛp.ər/

Nghĩa thường dùng

ớt chuông danh từ

“She likes to add bell pepper to her stir-fry.”Cô ấy thích thêm ớt chuông vào món xào.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...