bell peppers
Nghĩa thường dùng
ớt chuông (loại ớt ngọt, hình chuông, có màu xanh, đỏ, vàng hoặc cam)
danh từ
“I added some bell peppers to the salad for extra crunch.”Tôi đã thêm một ít ớt chuông vào món salad để tăng độ giòn.
Đồng nghĩa
sweet peppercapsicumpepper
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ớt chuông (loại ớt ngọt, hình chuông, có màu xanh, đỏ, vàng hoặc cam)
- red bell pepper: ớt chuông đỏ
- stuffed bell peppers: ớt chuông nhồi
- sliced bell peppers: ớt chuông thái lát