Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bell peppers

Nghĩa thường dùng

ớt chuông (loại ớt ngọt, hình chuông, có màu xanh, đỏ, vàng hoặc cam) danh từ

“I added some bell peppers to the salad for extra crunch.”Tôi đã thêm một ít ớt chuông vào món salad để tăng độ giòn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ớt chuông (loại ớt ngọt, hình chuông, có màu xanh, đỏ, vàng hoặc cam)
    • red bell pepper: ớt chuông đỏ
    • stuffed bell peppers: ớt chuông nhồi
    • sliced bell peppers: ớt chuông thái lát
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...