bell-wether
/'bel,weðə/
Biến thể từ
bell-wethers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bell-wether
/'bel,weðə/
danh từ
- cừu đầu đàn có đeo chuông
- đấu bò