Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bellicose

/'belikous/ GRE phổ biến #24633
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bellicose

/'belikous/

tính từ

  • hiếu chiến, thích đánh nhau, hay gây gỗ
Định nghĩa tiếng Anh

s having or showing a ready disposition to fight

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...