bellicose
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bellicose
/'belikous/
tính từ
- hiếu chiến, thích đánh nhau, hay gây gỗ
Định nghĩa tiếng Anh
s having or showing a ready disposition to fight
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s having or showing a ready disposition to fight
Đang tải...