bellyache
/ˈbɛliˌeɪk/
Đang hiển thị mục gốc bellyache cho “bellyaches”.
Nghĩa thường dùng
bệnh đau bụng
danh từ
“After eating too much, I had a bellyache.”Sau khi ăn quá nhiều, tôi bị đau bụng.