Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

below the poverty line

Nghĩa thường dùng

dưới mức nghèo prep+noun+noun

“It is also true that in some regions, more people than ever are living below the poverty line, and we must help these people to lift them out of poverty.”Cũng đúng là ở một số khu vực, số người sống dưới mức nghèo nhiều hơn bao giờ hết, và chúng ta phải giúp họ thoát nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...