Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bend your elbow

Nghĩa thường dùng

gập khuỷu tay cụm từ

“Please bend your elbow to reach the table.”Xin hãy gập khuỷu tay để với tới bàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • gập khuỷu tay
    • bend your arm: gập cánh tay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...