Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beneficently

/bi'nefisəntli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beneficently

/bi'nefisəntli/

phó từ

  • hay làm phúc, từ thiện, từ tâm, thương người
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a beneficent manner; with beneficence.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...