beneficial to
Nghĩa thường dùng
có lợi cho
cụm từ
“Group study can be beneficial to shy students.”Học nhóm có lợi cho học sinh nhút nhát.
Từ điển Anh–Việt
112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Group study can be beneficial to shy students.”Học nhóm có lợi cho học sinh nhút nhát.
Đang tải...