Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

benzine

/'benzi:n/ phổ biến #44989
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

benzine

/'benzi:n/

danh từ: (benzoline)

/'benzəli:n/
  • Et-xăng

ngoại động từ

  • tẩy (vết bẩn) bằng ét xăng
Định nghĩa tiếng Anh

n a colorless liquid hydrocarbon; highly inflammable; carcinogenic; the simplest of the aromatic compounds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...