Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★ phổ biến #9729

berth

/bə:θ/

danh từ

  • giường ngủ (trên tàu thuỷ hoặc xe lửa)
  • chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậu ở bến
  • (thực vật học) địa vị, việc làm

thành ngữ

  1. to fall into a good (nice) berth
    • tìm được công ăn việc làm tốt
  2. to give a wide berth to
    • (hàng hải) cho (tàu) tránh rộng ra
    • (từ lóng) tránh xa (ai)

ngoại động từ

  • bỏ neo; buộc, cột (tàu)
  • sắp xếp chỗ ngủ (cho ai ở trên tàu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a bed on a ship or train; usually in tiers\nv. provide with a berth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...