Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

besetting

/bi'setiɳ/

tính từ

  • ám ảnh, nhằng nhẵng
    • besetting sin: tội lỗi ám ảnh; nết xấu khó chừa
Định nghĩa tiếng Anh

v annoy continually or chronically\nv assail or attack on all sides: "The zebra was beset by leopards"\nv decorate or cover lavishly (as with gems)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...