Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

besetting

/bi'setiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

besetting

/bi'setiɳ/

tính từ

  • ám ảnh, nhằng nhẵng
    • besetting sin: tội lỗi ám ảnh; nết xấu khó chừa
Định nghĩa tiếng Anh

v annoy continually or chronically v assail or attack on all sides: "The zebra was beset by leopards" v decorate or cover lavishly (as with gems)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...