besetting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
besetting
/bi'setiɳ/
tính từ
- ám ảnh, nhằng nhẵng
- besetting sin: tội lỗi ám ảnh; nết xấu khó chừa
Định nghĩa tiếng Anh
v annoy continually or chronically v assail or attack on all sides: "The zebra was beset by leopards" v decorate or cover lavishly (as with gems)